Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quân, vận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quân, vận:

均 quân, vận

Đây là các chữ cấu thành từ này: quân,vận

quân, vận [quân, vận]

U+5747, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: jun1, yun4;
Việt bính: gwan1 kwan1 wan6
1. [不均] bất quân 2. [貧富不均] bần phú bất quân 3. [平均] bình quân;

quân, vận

Nghĩa Trung Việt của từ 均

(Tính) Đều, không hơn không kém.
◎Như: bình quân
đồng đều, bần phú bất quân nghèo giàu không đều, thế quân lực địch thế lực ngang nhau.

(Phó)
Công bình, bằng nhau.
◎Như: quân phân chia đều, quân than phân phối đồng đều.

(Phó)
Cùng, tất cả.
◎Như: lợi ích quân chiêm ích lợi cùng hưởng, lão thiểu quân an già trẻ cùng yên ổn, quân dĩ thoát kiểm tất cả đã thoát khỏi nguy hiểm.

(Động)
Điều hòa, điều tiết.

(Danh)
Khuôn đóng gạch ngói.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, 2500 thạch là một quân .

(Danh)
Một nhạc khí ngày xưa.Một âm là vận.

(Danh)

§ Thông vận .
quân, như "quân bình" (vhn)

Nghĩa của 均 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: QUÂN
1. bằng; đều; đồng đều。均匀。
平均。
bình quân.
均摊。
rải bằng.
分得不均。
phân chia không đều; ăn không đồng, chia không đủ.
2. đều; toàn。都;全。
老幼均安。
tất cả già trẻ đều khoẻ mạnh.
各项工作均已布置就绪。
mọi việc đã được bố trí xong xuôi.
Ghi chú: 又同"韵"yùn。
Từ ghép:
均等 ; 均衡 ; 均衡论 ; 均势 ; 均匀

Chữ gần giống với 均:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

Chữ gần giống 均

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 均 Tự hình chữ 均 Tự hình chữ 均 Tự hình chữ 均

Nghĩa chữ nôm của chữ: vận

vận:vận hành, vận động; vận dụng
vận:vận hành, vận động; vận dụng
vận󰘡:cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)
vận:cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)
quân, vận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quân, vận Tìm thêm nội dung cho: quân, vận